Cân kỹ thuật Ohaus 4 số lẻ (0.0001g)
– Cân được thiết kế cho các công việc phân tích trọng lượng cơ bản trong phòng thí nghiệm, công nghiệp và giáo dục..
– Màn hình hiển thị tinh thể lỏng (LCD) 2 dòng, rộng, thuận tiện cài đặt và sử dụng.
– Bọt thủy phía trước dễ quan sát tình trạng cân bằng của cân.
– Có móc cân bên dưới dùng ứng dụng xác định tỉ trọng
– Cổng RS 232 và USB truyền dữ liệu ra máy in, máy tính
– Khung bệ cân bằng kim loại đúc, mặt đĩa cân bằng thép không gỉ, lồng kính chắn gió mở được 2 bên hông và phía trên có thể tháo rời rất thuận tiện.
– Hoạt động ổn định, chính xác, nhanh
– Chức năng khóa hiệu chuẩn, người sử dụng có thể lựa chọn các bộ lọc môi trường và cài đặt độ sáng, auto-tare, auto-dim, lựa chọn đểm hiệu chuẩn, hiển thị quá tải, hiển thị độ ổn định…
– Đồng hồ thật với GLP/GMP
– Mặt đĩa cân làm bằng thép không gỉ
– Đơn vị cân: Milligram, Gram, Kilogram, Ounce, Pound, Carat, Pennyweight, Ounce Troy, Newton, Grain, HjongKong Tael, Singapore Tael, Taiwan Tael, Momme, Tical (MM), Mesghal, Tola (India), 1 custom unit
– Ứng dụng: cân trọng lượng, cân đếm, tính phần trăm, cân động vật, xác định tỷ trọng
– Nguồn điện: 100 – 240VAC ~ 2000mA, 50/60Hz, 12 – 18VA; output 12VDC 05.A
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Model (hiệu chuẩn nội) | AX124 | AX224 | AX324 |
| Model (hiệu chuẩn ngoại) | AX124/E | AX224/E | – |
| Khả năng cân (g) | 120 | 220 | 320 |
| Độ đọc (g) | 0.0001 | ||
| Độ tuyến tính (g) | ± 0.0002 | ||
| Phạm vi hoạt động (g)
(USP, u=0.10%, k=2) |
0.20 g | ||
| Phạm vi hoạt động tối ưu (g)
(USP, u=0.10%, k=2) SRP≤0.41d |
0.82 g | ||
| Kích thước đĩa cân (in/cm) | Φ 90 mm | ||
| Kích thước phần thân chính cân (cm) | 35.4 x 23 x 34 | ||
| Kích thước vận chuyển (cm) | 50.7 x 38.7 x 53.1 | ||












Reviews
There are no reviews yet.